Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nha_may_thuy_dien_sau_dap_1.jpg 1206669206_01_3D.jpg 133329.jpg Tuongtac_luctu_thanhddnc1.flv Tuongtac_luctu_thanhddnc.flv Tuongtac_luctu_dd_thanhdd.flv Nhung0022.jpg Luctu_khungday_dcmotor.flv Luctu_khungday.flv Gts.swf LXDDDDH.swf Ball.flv Angcon1.flv Bicycle_Wheel_and_Rotating_Platform.flv Bicycle_Wheel_Gyroscope.flv Chuyendong_cua_meo.flv TN_khaosat_chuyendong_biendoi_deu.flv TH_khaosat_suroi_tuddo.flv Tau_vutru_Apolo.flv Hopluc_songsong_cungphuong.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Công thức Vật Lý 12 (NC)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Hồng Quế
    Ngày gửi: 23h:36' 30-12-2017
    Dung lượng: 399.0 KB
    Số lượt tải: 581
    Số lượt thích: 0 người
    CÔNG THỨC VẬT LÝ 12 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
    CHƯƠNG 1. ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN
    1. Tọa độ góc φ (đơn vị thường là rad)
    2. Tốc độ góc ω (đơn vị là rad/s)
    Tốc độ góc trung bình: ωtb = 
    Tốc độ góc tức thời: ω = dφ/dt = φ`(t)
    Liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài: v = ωr
    3. Gia tốc góc γ (đơn vị là rad/s²)
    Gia tốc góc trung bình: γtb = 
    Gia tốc góc tức thời: γ = dω/dt = d²φ/dt² = ω` = φ"
    Vật rắn quay đều thì γ = 0 → ω = const.
    Liên hệ giữa gia tốc gốc và gia tốc tiếp tuyến: γR = a
    4. Phương trình động học của chuyển động quay
    * Vật rắn quay đều (γ = 0): φ = φo + ωt
    * Vật rắn quay biến đổi đều (γ ≠ 0)
    Vận tốc góc: ω = ωo + γt
    Tọa độ góc: φ = φo + ωt + γt²
    Hệ thức độc lập với thời gian: ω² – ωo² = 2γ(φ – φo)
    5. Gia tốc của chuyển động quay
    * Gia tốc hướng tâm (gia tốc pháp tuyến): an = v²/R = ω²R (đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của vận tốc)
    * Gia tốc tiếp tuyến: at = Rγ
    6. Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định
    M = I.γ
    Trong đó: M = Fd (N.m) là momen lực đối với trục quay; I (kg.m²) là momen quán tính đối với trục quay.
    7. Momen động lượng
    Vật rắn quanh một trục có momen động lượng L = Iω (kg.m²/s)
    Chất điểm có momen động lượng L = mr²ω = mvr (r là khoảng cách từ giá của vận tốc đến trục quay)
    8. Dạng khác của phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định: M = dL/dt
    9. Trường hợp M = 0 thì L = const. Nếu momen quán tính I thay đổi ta có I1ω1 = I2ω2.
    10. Động năng của vật rắn quay quanh trục cố định: Wđ = Iω²
    CHƯƠNG 2. DAO ĐỘNG CƠ
    I. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
    1. Phương trình dao động: x = A cos (ωt + φ)
    2. Vận tốc: v = –ωA sin (ωt + φ)
    Vận tốc luôn cùng chiều với chuyển động (chuyển động theo chiều dương thì v > 0, theo chiều âm thì v < 0)
    3. Gia tốc: a = –ω²A cos (ωt + φ)
    Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng
    4. Ở vị trí cân bằng: x = 0; |v|max = ωA; a = 0
    Ở các vị trí biên: x = ±A; v = 0; |a|max = ω²A
    5. Hệ thức độc lập với thời gian:  và a = –ω²x
    6. Cơ năng: W = Wđ + Wt = 
     = W sin² (ωt + φ)
    và  = W cos² (ωt + φ)
    7. Dao động điều hòa có tần số góc là ω, tần số f, chu kỳ T. Thì động năng và thế năng biến thiên với tần số góc 2ω, tần số 2f, chu kỳ T/2.
    8. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 đến vị trí có li độ x2.
     với cos φ1 = x1/A; cos φ2 = x2/A và 0 ≤ φ1, φ2 ≤ π
    9. Chiều dài quỹ đạo: 2A
    10. Quãng đường đi trong một chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A; Quãng đường đi trong l/4 chu kỳ là A khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên hoặc ngược lại.
    11. Quãng đường đi được từ thời điểm t1 đến t2.
    Tìm li độ ban đầu x1 = Acos (ωt1 + φ) và dấu của v1 suy ra vị trí và chiều chuyển động ban đầu. Tìm li độ lúc sau x2 = Acos (ωt2 + φ) và dấu của v2 suy ra vị trí và chiều chuyển động tương ứng.
    Phân tích: t2 – t1 = nT/2 + Δt (n nguyên không âm; 0 ≤ Δt < T/2)
    Quãng đường đi được trong thời gian nT/2 là S1 = 2nA, trong thời gian Δt là S2.
    Quãng đường tổng cộng là S = S1 + S2.
    Tính S2 theo vị trí x1, x2 và chiều chuyển động
     
    Gửi ý kiến